TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏洞

lòudòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬU ĐỘNG

漏洞 nghĩa là rò rỉ, lỗ hổng.

Nghĩa của 漏洞

lòudòng

LẬU ĐỘNGDanh từ
  1. Rò rỉ
  2. Lỗ hổng
  3. Kẽ hở

Thành ngữ có 漏洞

Câu hỏi thường gặp

漏洞 nghĩa là gì?

漏洞 (lòudòng) nghĩa là rò rỉ, lỗ hổng.

漏洞 đọc thế nào?

漏洞 đọc là lòudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 漏洞 là gì?

Âm Hán Việt của 漏洞 là "lậu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.