TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漏脯充饥

lòufǔchōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漏脯充飢

漏脯充饥 nghĩa là lảng tránh vấn đề.

Nghĩa của 漏脯充饥

lòufǔchōngjī

phồn thể 漏脯充飢
  1. thành ngữ Lảng tránh vấn đề

Câu hỏi thường gặp

漏脯充饥 nghĩa là gì?

漏脯充饥 (lòufǔchōngjī) nghĩa là lảng tránh vấn đề.

漏脯充饥 đọc thế nào?

漏脯充饥 đọc là lòufǔchōngjī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.