TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漓

lí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灕

Âm Hán Việt LY
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ly

漓 nghĩa là lộp độp, thấm qua.

Nghĩa của 漓

lí

LY
  1. Lộp độp (tiếng mưa)
  2. Thấm qua

lí

LYphồn thể 灕
  1. Thấm qua

Lí

LYphồn thể 灕tên riêng
  1. Tên một con sông

Từ ghép có 漓

Thành ngữ có 漓

Câu hỏi thường gặp

漓 nghĩa là gì?

漓 (lí, lí) nghĩa là lộp độp, thấm qua.

漓 đọc thế nào?

漓 đọc là lí (pinyin).

Âm Hán Việt của 漓 là gì?

Âm Hán Việt của 漓 là "ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.