Dàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn
Câu hỏi thường gặp
演员阵容 nghĩa là gì?
演员阵容 (yǎnyuánzhènróng) nghĩa là dàn diễn viên, đội hình biểu diễn.
演员阵容 đọc thế nào?
演员阵容 đọc là yǎnyuánzhènróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 演员阵容 là gì?
Âm Hán Việt của 演员阵容 là "diễn viên trận dung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.