TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演员

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 演員

Âm Hán Việt DIỄN VIÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “diễn viên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

演员 nghĩa là diễn viên, diễn viên nam.

Nghĩa của 演员

yǎnyuán

DIỄN VIÊNDanh từphồn thể 演員
  1. Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

Từ ghép có 演员

Câu hỏi thường gặp

演员 nghĩa là gì?

演员 (yǎnyuán) nghĩa là diễn viên, diễn viên nam.

演员 đọc thế nào?

演员 đọc là yǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 演员 là gì?

Âm Hán Việt của 演员 là "diễn viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.