TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演技

yǎnjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN KỸ

演技 nghĩa là diễn xuất, kỹ năng biểu diễn.

Nghĩa của 演技

yǎnjì

DIỄN KỸDanh từ
  1. Diễn xuất
    • 高超 的 演技diễn xuất chất lượng cao
    • 沒有 演技khong có kỹ năng diễn xuất
  2. Kỹ năng biểu diễn

Câu hỏi thường gặp

演技 nghĩa là gì?

演技 (yǎnjì) nghĩa là diễn xuất, kỹ năng biểu diễn.

演技 đọc thế nào?

演技 đọc là yǎnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 演技 là gì?

Âm Hán Việt của 演技 là "diễn kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.