TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演播

yǎnbō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN BÁ

演播 nghĩa là biểu diễn phát sóng.

Nghĩa của 演播

yǎnbō

DIỄN BÁĐộng từ, Danh từ
  1. Biểu diễn phát sóng
  2. Bài giảng truyền hình hoặc podcast

Từ ghép có 演播

Câu hỏi thường gặp

演播 nghĩa là gì?

演播 (yǎnbō) nghĩa là biểu diễn phát sóng.

演播 đọc thế nào?

演播 đọc là yǎnbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 演播 là gì?

Âm Hán Việt của 演播 là "diễn bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.