TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演歌

yǎngē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN CA
Lượng từ đi kèm: 首 (shǒu)

演歌 nghĩa là Enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản).

Nghĩa của 演歌

yǎngē

DIỄN CADanh từ
  1. Enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

演歌 nghĩa là gì?

演歌 (yǎngē) nghĩa là Enka (thể loại nhạc ballad trữ tình của Nhật Bản).

演歌 đọc thế nào?

演歌 đọc là yǎngē (pinyin).

Âm Hán Việt của 演歌 là gì?

Âm Hán Việt của 演歌 là "diễn ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.