TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演活

yǎnhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN HOẠT

演活 nghĩa là Làm cho nhân vật sống động.

Nghĩa của 演活

yǎnhuó

DIỄN HOẠT
  1. diễn viên Làm cho nhân vật sống động
  2. Diễn xuất xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

演活 nghĩa là gì?

演活 (yǎnhuó) nghĩa là Làm cho nhân vật sống động.

演活 đọc thế nào?

演活 đọc là yǎnhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 演活 là gì?

Âm Hán Việt của 演活 là "diễn hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.