TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演示

yǎnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỄN THỊ

演示 nghĩa là trình diễn, cho thấy.

Nghĩa của 演示

yǎnshì

DIỄN THỊĐộng từ
  1. Trình diễn
  2. Cho thấy
  3. Thuyết trình
  4. Minh họa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 演示

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

演示 nghĩa là gì?

演示 (yǎnshì) nghĩa là trình diễn, cho thấy.

演示 đọc thế nào?

演示 đọc là yǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 演示 là gì?

Âm Hán Việt của 演示 là "diễn thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.