TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

演绎

yǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 演繹

Âm Hán Việt DIỄN DỊCH

演绎 nghĩa là diễn ra, phát triển.

Nghĩa của 演绎

yǎnyì

DIỄN DỊCHĐộng từphồn thể 演繹
  1. câu chuyện, v.v. Diễn ra; phát triển
  2. kỹ thuật, v.v. Phát triển
  3. Diễn xuất
  4. Suy diễn; suy ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 演绎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 演绎

Câu hỏi thường gặp

演绎 nghĩa là gì?

演绎 (yǎnyì) nghĩa là diễn ra, phát triển.

演绎 đọc thế nào?

演绎 đọc là yǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 演绎 là gì?

Âm Hán Việt của 演绎 là "diễn dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.