TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漠视

mòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漠視

Âm Hán Việt MẠC THỊ

漠视 nghĩa là phớt lờ, bỏ mặc.

Nghĩa của 漠视

mòshì

MẠC THỊĐộng từ, Danh từphồn thể 漠視
  1. Phớt lờ
  2. Bỏ mặc
  3. Đối xử khinh thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 漠视

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

漠视 nghĩa là gì?

漠视 (mòshì) nghĩa là phớt lờ, bỏ mặc.

漠视 đọc thế nào?

漠视 đọc là mòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 漠视 là gì?

Âm Hán Việt của 漠视 là "mạc thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.