TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漠然置之

mòránzhìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC NHIÊN TRÍ CHI

漠然置之 nghĩa là khá thờ ơ.

Nghĩa của 漠然置之

mòránzhìzhī

MẠC NHIÊN TRÍ CHICụm từ
  1. Để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ
  2. Lạnh lùng và không quan tâm

Câu hỏi thường gặp

漠然置之 nghĩa là gì?

漠然置之 (mòránzhìzhī) nghĩa là khá thờ ơ.

漠然置之 đọc thế nào?

漠然置之 đọc là mòránzhìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 漠然置之 là gì?

Âm Hán Việt của 漠然置之 là "mạc nhiên trí chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.