TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漤

lǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14

漤 nghĩa là Ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát.

Nghĩa của 漤

lǎn

  1. Ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát
  2. Ướp muối, v.v.
  3. Muối chua

Câu hỏi thường gặp

漤 nghĩa là gì?

漤 (lǎn) nghĩa là Ngâm (trái cây) trong nước nóng hoặc nước vôi để loại bỏ vị chát.

漤 đọc thế nào?

漤 đọc là lǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.