TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫天

màntiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN THIÊN

漫天 nghĩa là phủ đầy bầu trời, khắp nơi.

Nghĩa của 漫天

màntiān

MẠN THIÊNĐộng từ, Tính từ
  1. nghĩa đen Phủ đầy bầu trời
  2. Khắp nơi
  3. Mênh mông tầm mắt

Thành ngữ có 漫天

Câu hỏi thường gặp

漫天 nghĩa là gì?

漫天 (màntiān) nghĩa là phủ đầy bầu trời, khắp nơi.

漫天 đọc thế nào?

漫天 đọc là màntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫天 là gì?

Âm Hán Việt của 漫天 là "mạn thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.