漫天遍野 nghĩa là đầy trời kín đất, khắp mọi nơi, xa tận chân trời.
Nghĩa của 漫天遍野
màntiānbiànyě
MẠN THIÊN BIẾN DÃ
nghĩa đen Đầy trời kín đất; khắp mọi nơi
Xa tận chân trời
Câu hỏi thường gặp
漫天遍野 nghĩa là gì?
漫天遍野 (màntiānbiànyě) nghĩa là đầy trời kín đất, khắp mọi nơi, xa tận chân trời.
漫天遍野 đọc thế nào?
漫天遍野 đọc là màntiānbiànyě (pinyin).
Âm Hán Việt của 漫天遍野 là gì?
Âm Hán Việt của 漫天遍野 là "mạn thiên biến dã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.