TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫天遍野

màntiānbiànyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN THIÊN BIẾN DÃ

漫天遍野 nghĩa là đầy trời kín đất, khắp mọi nơi, xa tận chân trời.

Nghĩa của 漫天遍野

màntiānbiànyě

MẠN THIÊN BIẾN DÃ
  1. nghĩa đen Đầy trời kín đất; khắp mọi nơi
  2. Xa tận chân trời

Câu hỏi thường gặp

漫天遍野 nghĩa là gì?

漫天遍野 (màntiānbiànyě) nghĩa là đầy trời kín đất, khắp mọi nơi, xa tận chân trời.

漫天遍野 đọc thế nào?

漫天遍野 đọc là màntiānbiànyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫天遍野 là gì?

Âm Hán Việt của 漫天遍野 là "mạn thiên biến dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.