TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫山遍野

mànshānbiànyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN SƠN BIẾN DÃ

漫山遍野 nghĩa là Phủ khắp núi đồi và đồng bằng.

Nghĩa của 漫山遍野

mànshānbiànyě

MẠN SƠN BIẾN DÃCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phủ khắp núi đồi và đồng bằng
  2. nghĩa bóng Bao la ngút ngàn
  3. Phủ khắp mọi nơi
  4. Ở khắp mọi chỗ

Câu hỏi thường gặp

漫山遍野 nghĩa là gì?

漫山遍野 (mànshānbiànyě) nghĩa là Phủ khắp núi đồi và đồng bằng.

漫山遍野 đọc thế nào?

漫山遍野 đọc là mànshānbiànyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫山遍野 là gì?

Âm Hán Việt của 漫山遍野 là "mạn sơn biến dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.