TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫应

mànyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫應

Âm Hán Việt MẠN ỨNG

漫应 nghĩa là Trả lời một cách hời hợt.

Nghĩa của 漫应

mànyìng

MẠN ỨNGphồn thể 漫應
  1. Trả lời một cách hời hợt

Câu hỏi thường gặp

漫应 nghĩa là gì?

漫应 (mànyìng) nghĩa là Trả lời một cách hời hợt.

漫应 đọc thế nào?

漫应 đọc là mànyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫应 là gì?

Âm Hán Việt của 漫应 là "mạn ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.