TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫画

mànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫畫

Âm Hán Việt MẠN HỌA

漫画 nghĩa là tranh biếm họa, phim hoạt hình.

Nghĩa của 漫画

mànhuà

MẠN HỌADanh từphồn thể 漫畫
  1. Tranh biếm họa
  2. Phim hoạt hình
  3. Manga Nhật Bản

Từ ghép có 漫画

Câu hỏi thường gặp

漫画 nghĩa là gì?

漫画 (mànhuà) nghĩa là tranh biếm họa, phim hoạt hình.

漫画 đọc thế nào?

漫画 đọc là mànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫画 là gì?

Âm Hán Việt của 漫画 là "mạn họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.