TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漫画家

mànhuàjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漫畫家

Âm Hán Việt MẠN HỌA GIA

漫画家 nghĩa là tác giả truyện tranh.

Nghĩa của 漫画家

mànhuàjiā

MẠN HỌA GIADanh từphồn thể 漫畫家
  1. Tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

Câu hỏi thường gặp

漫画家 nghĩa là gì?

漫画家 (mànhuàjiā) nghĩa là tác giả truyện tranh.

漫画家 đọc thế nào?

漫画家 đọc là mànhuàjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 漫画家 là gì?

Âm Hán Việt của 漫画家 là "mạn họa gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.