TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漱口水

shùkǒushuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU KHẨU THỦY

漱口水 nghĩa là nước súc miệng.

Nghĩa của 漱口水

shùkǒushuǐ

SẤU KHẨU THỦY
  1. Nước súc miệng

Câu hỏi thường gặp

漱口水 nghĩa là gì?

漱口水 (shùkǒushuǐ) nghĩa là nước súc miệng.

漱口水 đọc thế nào?

漱口水 đọc là shùkǒushuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 漱口水 là gì?

Âm Hán Việt của 漱口水 là "sấu khẩu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.