TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漱洗

shùxǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU TẨY

漱洗 nghĩa là Súc miệng và rửa mặt.

Nghĩa của 漱洗

shùxǐ

SẤU TẨY
  1. Súc miệng và rửa mặt

Câu hỏi thường gặp

漱洗 nghĩa là gì?

漱洗 (shùxǐ) nghĩa là Súc miệng và rửa mặt.

漱洗 đọc thế nào?

漱洗 đọc là shùxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 漱洗 là gì?

Âm Hán Việt của 漱洗 là "sấu tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.