TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漳

Zhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯƠNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: chương

漳 nghĩa là Sông Zhang ở Phúc Kiến.

Nghĩa của 漳

Zhāng

CHƯƠNGtên riêng
  1. Sông Zhang ở Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

漳 nghĩa là gì?

漳 (zhāng) nghĩa là Sông Zhang ở Phúc Kiến.

漳 đọc thế nào?

漳 đọc là Zhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 漳 là gì?

Âm Hán Việt của 漳 là "chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.