TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

漶

huàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÁN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoán, hoạn

漶 nghĩa là Không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.).

Nghĩa của 漶

huàn

HOÁN
  1. chữ viết, tranh v.v. Không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.)
  2. Mờ
  3. Nhoè

Từ ghép có 漶

Câu hỏi thường gặp

漶 nghĩa là gì?

漶 (huàn) nghĩa là Không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.).

漶 đọc thế nào?

漶 đọc là huàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 漶 là gì?

Âm Hán Việt của 漶 là "hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.