TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潇洒

xiāosǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀟灑

Âm Hán Việt TIÊU SÁI

潇洒 nghĩa là Tự tin và thanh thản.

Nghĩa của 潇洒

xiāosǎ

TIÊU SÁITính từphồn thể 瀟灑
  1. Tự tin và thanh thản
  2. Tự do tự tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潇洒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

潇洒 nghĩa là gì?

潇洒 (xiāosǎ) nghĩa là Tự tin và thanh thản.

潇洒 đọc thế nào?

潇洒 đọc là xiāosǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 潇洒 là gì?

Âm Hán Việt của 潇洒 là "tiêu sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.