TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洒脱

sǎtuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灑脫

Âm Hán Việt SÁI THOÁT

洒脱 nghĩa là tự nhiên, không gò bó.

Nghĩa của 洒脱

sǎtuō

SÁI THOÁTTính từphồn thể 灑脫
  1. Tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洒脱

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洒脱 nghĩa là gì?

洒脱 (sǎtuō) nghĩa là tự nhiên, không gò bó.

洒脱 đọc thế nào?

洒脱 đọc là sǎtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 洒脱 là gì?

Âm Hán Việt của 洒脱 là "sái thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.