潇湘 nghĩa là Tên gọi khác của sông Tương 湘江 (Xiāngjiāng) ở tỉnh Hồ Nam.
Nghĩa của 潇湘
Xiāoxiāng
TIÊU TƯƠNGTên riêng, Tính từphồn thể 瀟湘tên riêng
Tên gọi khác của sông Tương 湘江 (Xiāngjiāng) ở tỉnh Hồ Nam
Câu hỏi thường gặp
潇湘 nghĩa là gì?
潇湘 (xiāoxiāng) nghĩa là Tên gọi khác của sông Tương 湘江 (Xiāngjiāng) ở tỉnh Hồ Nam.
潇湘 đọc thế nào?
潇湘 đọc là Xiāoxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 潇湘 là gì?
Âm Hán Việt của 潇湘 là "tiêu tương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.