TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潘

Pān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHAN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: phan

潘 nghĩa là Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes.

Nghĩa của 潘

Pān

PHANtên riêng
  1. Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes
  2. họ Họ Pān

Câu hỏi thường gặp

潘 nghĩa là gì?

潘 (pān) nghĩa là Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes.

潘 đọc thế nào?

潘 đọc là Pān (pinyin).

Âm Hán Việt của 潘 là gì?

Âm Hán Việt của 潘 là "phan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.