TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潘基文

Pān Jīwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHAN CƠ VĂN

潘基文 nghĩa là Ban Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016.

Nghĩa của 潘基文

Pān Jīwén

PHAN CƠ VĂNtên riêng
  1. Ban Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016

Câu hỏi thường gặp

潘基文 nghĩa là gì?

潘基文 (pān jīwén) nghĩa là Ban Ki-moon (1944-), nhà ngoại giao Hàn Quốc, tổng thư ký Liên Hợp Quốc 2007-2016.

潘基文 đọc thế nào?

潘基文 đọc là Pān Jīwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 潘基文 là gì?

Âm Hán Việt của 潘基文 là "phan cơ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.