TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潘塔纳尔

Pāntǎnà'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潘塔納爾

Âm Hán Việt PHAN THÁP NẠP NHĨ

潘塔纳尔 nghĩa là Pantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil).

Nghĩa của 潘塔纳尔

Pāntǎnà'ěr

PHAN THÁP NẠP NHĨphồn thể 潘塔納爾tên riêng
  1. Pantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil)

Câu hỏi thường gặp

潘塔纳尔 nghĩa là gì?

潘塔纳尔 (pāntǎnà'ěr) nghĩa là Pantanal (khu vực đất ngập nước ở Brazil).

潘塔纳尔 đọc thế nào?

潘塔纳尔 đọc là Pāntǎnà'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 潘塔纳尔 là gì?

Âm Hán Việt của 潘塔纳尔 là "phan tháp nạp nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.