TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潘太克斯

Pāntàikèsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHAN THÁI KHẮC TƯ

潘太克斯 nghĩa là Pentax (tên thương hiệu).

Nghĩa của 潘太克斯

Pāntàikèsī

PHAN THÁI KHẮC TƯtên riêng
  1. Pentax (tên thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

潘太克斯 nghĩa là gì?

潘太克斯 (pāntàikèsī) nghĩa là Pentax (tên thương hiệu).

潘太克斯 đọc thế nào?

潘太克斯 đọc là Pāntàikèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 潘太克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 潘太克斯 là "phan thái khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.