TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潘金莲

Pān Jīnlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潘金蓮

Âm Hán Việt PHAN KIM LIÊN

潘金莲 nghĩa là Pan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim Bình Mai" 金瓶梅.

Nghĩa của 潘金莲

Pān Jīnlián

PHAN KIM LIÊNphồn thể 潘金蓮tên riêng
  1. Pan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim Bình Mai" 金瓶梅

Câu hỏi thường gặp

潘金莲 nghĩa là gì?

潘金莲 (pān jīnlián) nghĩa là Pan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim Bình Mai" 金瓶梅.

潘金莲 đọc thế nào?

潘金莲 đọc là Pān Jīnlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 潘金莲 là gì?

Âm Hán Việt của 潘金莲 là "phan kim liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.