TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜在

qiánzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛在

Âm Hán Việt TIỀM TẠI

潜在 nghĩa là ẩn giấu, tiềm ẩn.

Nghĩa của 潜在

qiánzài

TIỀM TẠITính từphồn thể 潛在
  1. Ẩn giấu
  2. Tiềm ẩn
  3. Tiềm tàng

Câu hỏi thường gặp

潜在 nghĩa là gì?

潜在 (qiánzài) nghĩa là ẩn giấu, tiềm ẩn.

潜在 đọc thế nào?

潜在 đọc là qiánzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜在 là gì?

Âm Hán Việt của 潜在 là "tiềm tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.