TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜在媒介

qiánzàiméijiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛在媒介

Âm Hán Việt TIỀM TẠI MÔI GIỚI

潜在媒介 nghĩa là Vật trung gian tiềm năng.

Nghĩa của 潜在媒介

qiánzàiméijiè

TIỀM TẠI MÔI GIỚIphồn thể 潛在媒介
  1. Vật trung gian tiềm năng

Câu hỏi thường gặp

潜在媒介 nghĩa là gì?

潜在媒介 (qiánzàiméijiè) nghĩa là Vật trung gian tiềm năng.

潜在媒介 đọc thế nào?

潜在媒介 đọc là qiánzàiméijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜在媒介 là gì?

Âm Hán Việt của 潜在媒介 là "tiềm tại môi giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.