TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜影

qiányǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛影

Âm Hán Việt TIỀM ẢNH

潜影 nghĩa là ẩn giấu, hình ảnh tiềm ẩn.

Nghĩa của 潜影

qiányǐng

TIỀM ẢNHĐộng từ, Danh từphồn thể 潛影
  1. Ẩn giấu
  2. Hình ảnh tiềm ẩn (trong nhiếp ảnh)

Câu hỏi thường gặp

潜影 nghĩa là gì?

潜影 (qiányǐng) nghĩa là ẩn giấu, hình ảnh tiềm ẩn.

潜影 đọc thế nào?

潜影 đọc là qiányǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜影 là gì?

Âm Hán Việt của 潜影 là "tiềm ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.