TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜水

qiánshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛水

Âm Hán Việt TIỀM THỦY

潜水 nghĩa là lặn, xuống nước.

Nghĩa của 潜水

qiánshuǐ

TIỀM THỦYĐộng từ, Danh từphồn thể 潛水
  1. Lặn
  2. Xuống nước
  3. trong diễn đàn trực tuyến Ẩn mình

Từ ghép có 潜水

Câu hỏi thường gặp

潜水 nghĩa là gì?

潜水 (qiánshuǐ) nghĩa là lặn, xuống nước.

潜水 đọc thế nào?

潜水 đọc là qiánshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜水 là gì?

Âm Hán Việt của 潜水 là "tiềm thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.