TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜神默记

qiánshénmòjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛神默記

Âm Hán Việt TIỀM THẦN MẶC KÝ

潜神默记 nghĩa là Âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ.

Nghĩa của 潜神默记

qiánshénmòjì

TIỀM THẦN MẶC KÝphồn thể 潛神默記
  1. thành ngữ Âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

潜神默记 nghĩa là gì?

潜神默记 (qiánshénmòjì) nghĩa là Âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ.

潜神默记 đọc thế nào?

潜神默记 đọc là qiánshénmòjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜神默记 là gì?

Âm Hán Việt của 潜神默记 là "tiềm thần mặc ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.