潜神默记 (qiánshénmòjì) nghĩa là Âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ.
潜神默记 đọc thế nào?
潜神默记 đọc là qiánshénmòjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 潜神默记 là gì?
Âm Hán Việt của 潜神默记 là "tiềm thần mặc ký".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.