TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潜踪

qiánzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潛蹤

Âm Hán Việt TIỀM TUNG

潜踪 nghĩa là đang ẩn náu.

Nghĩa của 潜踪

qiánzōng

TIỀM TUNGĐộng từphồn thể 潛蹤
  1. Đang ẩn náu

Câu hỏi thường gặp

潜踪 nghĩa là gì?

潜踪 (qiánzōng) nghĩa là đang ẩn náu.

潜踪 đọc thế nào?

潜踪 đọc là qiánzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潜踪 là gì?

Âm Hán Việt của 潜踪 là "tiềm tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.