潢川 nghĩa là Huyện Huangchuan ở Xinyang 信阳, Hà Nam.
Nghĩa của 潢川
Huángchuān
HOÀNG XUYÊNTên riêngtên riêng
Huyện Huangchuan ở Xinyang 信阳, Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
潢川 nghĩa là gì?
潢川 (huángchuān) nghĩa là Huyện Huangchuan ở Xinyang 信阳, Hà Nam.
潢川 đọc thế nào?
潢川 đọc là Huángchuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 潢川 là gì?
Âm Hán Việt của 潢川 là "hoàng xuyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.