TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潢

huáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàng, huỳnh, hoảng

潢 nghĩa là nhuộm giấy, hồ.

Nghĩa của 潢

huáng

HOÀNG
  1. Nhuộm giấy
  2. Hồ
  3. Ao
  4. Cuộn tranh

Từ ghép có 潢

Thành ngữ có 潢

Câu hỏi thường gặp

潢 nghĩa là gì?

潢 (huáng) nghĩa là nhuộm giấy, hồ.

潢 đọc thế nào?

潢 đọc là huáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 潢 là gì?

Âm Hán Việt của 潢 là "hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.