TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潦倒

liáodǎo giọng máy của trình duyệt

潦倒 nghĩa là gặp vận rủi, thất vọng.

Nghĩa của 潦倒

liáodǎo

Tính từ
  1. Gặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng; chán nản

Thành ngữ có 潦倒

  • 穷愁潦倒 — Nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi

Câu hỏi thường gặp

潦倒 nghĩa là gì?

潦倒 (liáodǎo) nghĩa là gặp vận rủi, thất vọng.

潦倒 đọc thế nào?

潦倒 đọc là liáodǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.