TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潦草

liáocǎo giọng máy của trình duyệt

潦草 nghĩa là cẩu thả, bất cẩn, nguệch ngoạc, không đọc được.

Nghĩa của 潦草

liáocǎo

Tính từ, Danh từ
  1. Cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm
  2. chữ viết Nguệch ngoạc; không đọc được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潦草

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

潦草 nghĩa là gì?

潦草 (liáocǎo) nghĩa là cẩu thả, bất cẩn, nguệch ngoạc, không đọc được.

潦草 đọc thế nào?

潦草 đọc là liáocǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.