TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潭府

tánfǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀM PHỦ

潭府 nghĩa là vực sâu, nhà cao cửa rộng.

Nghĩa của 潭府

tánfǔ

ĐÀM PHỦDanh từ
  1. Vực sâu
  2. Nhà cao cửa rộng
  3. Tư gia của bạn
  4. Hồ sâu

Câu hỏi thường gặp

潭府 nghĩa là gì?

潭府 (tánfǔ) nghĩa là vực sâu, nhà cao cửa rộng.

潭府 đọc thế nào?

潭府 đọc là tánfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 潭府 là gì?

Âm Hán Việt của 潭府 là "đàm phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.