TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潭祉

tánzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀM CHỈ

潭祉 nghĩa là hạnh phúc lớn.

Nghĩa của 潭祉

tánzhǐ

ĐÀM CHỈDanh từ
  1. Hạnh phúc lớn

Câu hỏi thường gặp

潭祉 nghĩa là gì?

潭祉 (tánzhǐ) nghĩa là hạnh phúc lớn.

潭祉 đọc thế nào?

潭祉 đọc là tánzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 潭祉 là gì?

Âm Hán Việt của 潭祉 là "đàm chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.