潮
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰氵朝 Mọi âm Hán Việt của chữ: trào, triều
潮 nghĩa là thuỷ triều, ẩm ướt, ẩm.
Nghĩa của 潮
cháo
- Thuỷ triều
- Ẩm ướt; ẩm
- Thời trang; hợp xu hướng
- khẩu ngữ Kém; không đạt tiêu chuẩn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 潮
Thành ngữ có 潮
Câu hỏi thường gặp
潮 nghĩa là gì?
潮 (cháo) nghĩa là thuỷ triều, ẩm ướt, ẩm.
潮 đọc thế nào?
潮 đọc là cháo (pinyin).