TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潮气

cháoqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潮氣

潮气 nghĩa là độ ẩm, hơi ẩm, sự ẩm ướt.

Nghĩa của 潮气

cháoqì

Danh từ, Tính từphồn thể 潮氣
  1. Độ ẩm
  2. Hơi ẩm; sự ẩm ướt
  3. Dại dột; ngu xuẩn; ngớ ngẩn; khờ dại

Câu hỏi thường gặp

潮气 nghĩa là gì?

潮气 (cháoqì) nghĩa là độ ẩm, hơi ẩm, sự ẩm ướt.

潮气 đọc thế nào?

潮气 đọc là cháoqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.