潮男
giọng máy của trình duyệt
潮男 nghĩa là đàn ông điệu đà.
Nghĩa của 潮男
cháonán
- Đàn ông điệu đà
Câu hỏi thường gặp
潮男 nghĩa là gì?
潮男 (cháonán) nghĩa là đàn ông điệu đà.
潮男 đọc thế nào?
潮男 đọc là cháonán (pinyin).
潮男 nghĩa là đàn ông điệu đà.
潮男 (cháonán) nghĩa là đàn ông điệu đà.
潮男 đọc là cháonán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.