TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潮男

cháonán giọng máy của trình duyệt

潮男 nghĩa là đàn ông điệu đà.

Nghĩa của 潮男

cháonán

  1. Đàn ông điệu đà

Câu hỏi thường gặp

潮男 nghĩa là gì?

潮男 (cháonán) nghĩa là đàn ông điệu đà.

潮男 đọc thế nào?

潮男 đọc là cháonán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.