TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潴留

zhūliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀦留

Âm Hán Việt TRƯ LƯU

潴留 nghĩa là sự ứ đọng.

Nghĩa của 潴留

zhūliú

TRƯ LƯUĐộng từphồn thể 瀦留
  1. Sự ứ đọng (y học)

Câu hỏi thường gặp

潴留 nghĩa là gì?

潴留 (zhūliú) nghĩa là sự ứ đọng.

潴留 đọc thế nào?

潴留 đọc là zhūliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 潴留 là gì?

Âm Hán Việt của 潴留 là "trư lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.