TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潵

sàn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15

潵 nghĩa là làm bắn nước.

Nghĩa của 潵

sàn

  1. Làm bắn nước

sǎ

  1. Biến thể cũ của 撒 (sǎ)

Sǎ

tên riêng
  1. Tên một con sông ở tỉnh Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

潵 nghĩa là gì?

潵 (sàn, sǎ, sǎ) nghĩa là làm bắn nước.

潵 đọc thế nào?

潵 đọc là sàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.