潽
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15
潽 nghĩa là sôi trào.
Nghĩa của 潽
pū
- Sôi trào
Câu hỏi thường gặp
潽 nghĩa là gì?
潽 (pū) nghĩa là sôi trào.
潽 đọc thế nào?
潽 đọc là pū (pinyin).
潽 nghĩa là sôi trào.
潽 (pū) nghĩa là sôi trào.
潽 đọc là pū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.